Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
uxoriously
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Xem uxorious
trạng từ
In an uxorious manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
uxoriously
Dạng gốc
(base form)
more uxoriously
So sánh hơn
(comparative)
most uxoriously
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
uxorious
+
-ly
Họ từ
(word family)
cùng gốc
uxoriously
uxorious
Bị vợ xỏ mũi, nhất vợ nhì trời
tính từ
uxorious
ness
Sự tận tâm hoặc phục tùng vợ một cách công khai
danh từ
Ví dụ
he
kept
deferring
uxoriously
to
Mary
AI
1
Xem uxorious
1
Xem uxorious
1
Xem uxorious