Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
uxoriousness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự tận tâm hoặc phục tùng vợ một cách công khai
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Overt devotion or submissiveness to one's wife.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
uxoriousness
uxorious
Bị vợ xỏ mũi, nhất vợ nhì trời
tính từ
uxorious
ly
Xem uxorious
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
uxorious
+
-ness
Ví dụ
Then
,
like
a
shadow
,
past
the
people’s
talk
/
And
accusation
of
uxoriousness
/
Across
her
mind
,
and
bowing
over
him
,
/
Low
to
her
own
heart
piteously
she
said
:
The
uxoriousness
of
Charles
[
the
First
]
is
re-echoed
by
all
the
writers
of
a
certain
party
.
AI
1
Sự tận tâm hoặc phục tùng vợ một cách công khai
1
Sự tận tâm hoặc phục tùng vợ một cách công khai
1
Sự tận tâm hoặc phục tùng vợ một cách công khai