Dịch

ut

C2danh từ (noun)
UK/ʊt/US/ut/

Nghĩa chính

  1. Nốt ut, nốt đôdanh từSyllable (formerly) used in solfège to represent the first note of a major scale.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. utDạng gốc (base form)
  2. utsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiut“first degree or note of Guido of Arezzo's hexachordal scales”
  2. từ tiếng Ýut
  3. từ tiếng Latinhut“how”

Ví dụ

  • , . music-books semi-tone , .Người Pháp thêm nốt si cho bậc thứ bảy, còn người Ý đổi ut thành do. Các sách âm nhạc hiện đại ghi tên toàn bộ mười ba nốt của thang âm nửa cung và yêu cầu học viên phải học hết.
  • ? .Bạn sống ở đoạn nào gần Austin? Chắc là gần UT.

AI