Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
usurpingly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Bằng cách chiếm đoạt, bằng cách cướp đoạt
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
So as to usurp.
Nguồn gốc
(etymology)
usurp
+
-ing
+
-ly
Ví dụ
The
fever’d
diadem
on
my
brow
I
claim’d
and
won
usurpingly
——
Hath
not
the
same
fierce
heirdom
given
Rome
to
the
Caesar
—
this
to
me
?
AI
1
Bằng cách chiếm đoạt
1
Bằng cách chiếm đoạt
1
Bằng cách chiếm đoạt