Dịch

usurpingly

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Bằng cách chiếm đoạt, bằng cách cướp đoạttrạng từkhông so sánh (not comparable)So as to usurp.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • fever’d claim’d —— — ?

AI