urbanist
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người nghiên cứu các thành phố và sự phát triển của chúngdanh từA person who studies cities and their growth.
- Nhà quy hoạch đô thịdanh từAn urban planner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- urbanistDạng gốc (base form)
- urbanistsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| market urbanistdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Người ủng hộ chủ nghĩa đô thị thị trường |