Dịch

upwardly

C1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Hướng lên trêntrạng từIn an upward manner.
  2. Hướng tới địa vị cao hơntrạng từTowards a higher level, position or status.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. upwardlyDạng gốc (base form)
  2. more upwardlySo sánh hơn (comparative)
  3. most upwardlySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

upwardly mobiletính từCó xu hướng đi lên trong xã hội

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , , , pared-down single-origin, fair-trade .Thế hệ những người uống cà phê mới, nhiều người trong số họ trẻ, là người da đen và có khát vọng thăng tiến, đang chê những loại đồ uống nhạt nhẽo, ngọt lịm và yêu cầu những hỗn hợp tinh tế, đơn giản với các loại hạt đơn nguồn, thương mại công bằng.

AI