Dịch

uptown

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Khu dân cư xa trung tâmdanh từThe residential part of a city, away from the commercial center.
  2. Trung tâm thương mại ở Charlottedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The commercial center of town (in Charlotte, North Carolina).
  3. Thuộc khu phố trêntính từkhông so sánh (not comparable)In the upper part of a town.
  4. Ở phố trên ((thường) là phố ở khu không buôn bán)trạng từkhông so sánh (not comparable)To or in the upper part of a town.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. uptownDạng gốc (base form)
  2. uptownsSố nhiều (plural)
  3. further uptown (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  4. farther uptown (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  5. more uptownSo sánh hơn (comparative)
  6. furthest uptown (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
  7. farthest uptown (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
  8. most uptownSo sánh nhất (superlative)
  9. upsy (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)

So sánh hơn, so sánh hơn, so sánh nhất, so sánh nhất và dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Thuộc khu thượng lưu
  1. không so sánh (not comparable)Of or relating to an affluent area or population.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc uptown
Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • insider's , […] , , 2730 ., […]Charlotte có một số bảo tàng mang đến cho du khách cái nhìn sâu sắc về khu vực, hầu hết trong số đó nằm ở trung tâm thương mại, và Bảo tàng Nghệ thuật Mint, 2730 Randolph Rd., […]
  • / Cô ấy đã sống trong thế giới thượng lưu của mình / Tôi cá là cô ấy chưa bao giờ có một chàng trai bình dân.
  • […] Charlotte's , […][…] bạn có thể muốn kiểm tra cả tập đoàn phát triển trung tâm thương mại của Charlotte, vốn có cơ cấu rất giống […]

AI