Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Miền bắc bangdanh từThe northern section of a state.
- Vùng trong đất liềndanh từThe inland section of a state, particularly South Carolina.
- Thuộc vùng đất xa các đô thịtính từOf the northern section of a state.
- Ở vùng nông thôn, thuộc vùng nông thôntrạng từTo the northern section of a state.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- upstateDạng gốc (base form)
- upstatesSố nhiều (plural)
- more upstateSo sánh hơn (comparative)
- most upstateSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| farm upstatedanh từ | danh từ | Nơi mà một con vật (hoặc nói rộng ra là con người, khái niệm, v.v.) thường đi khi chúng chết; được sử dụng như một uyển ngữ cho trạng thái chết hoặc lãng quên theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Giai đoạn dễ tiếp thu khi ngủ
- A period during sleep when somebody is primed and ready to learn.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc upstateVí dụ
- .Họ đi săn ở miền bắc bang New York.
- .Anh ấy lái xe lên miền bắc bang để thăm mẹ.
- Ziri's .Câu chuyện của Ziri diễn ra ở miền bắc bang New York.