Dịch

upstate

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Miền bắc bangdanh từThe northern section of a state.
  2. Vùng trong đất liềndanh từThe inland section of a state, particularly South Carolina.
  3. Thuộc vùng đất xa các đô thịtính từOf the northern section of a state.
  4. Ở vùng nông thôn, thuộc vùng nông thôntrạng từTo the northern section of a state.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. upstateDạng gốc (base form)
  2. upstatesSố nhiều (plural)
  3. more upstateSo sánh hơn (comparative)
  4. most upstateSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

farm upstatedanh từNơi mà một con vật (hoặc nói rộng ra là con người, khái niệm, v.v.) thường đi khi chúng chết; được sử dụng như một uyển ngữ cho trạng thái chết hoặc lãng quên theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Giai đoạn dễ tiếp thu khi ngủ
  1. A period during sleep when somebody is primed and ready to learn.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Họ đi săn ở miền bắc bang New York.
  • .Anh ấy lái xe lên miền bắc bang để thăm mẹ.
  • Ziri's .Câu chuyện của Ziri diễn ra ở miền bắc bang New York.

AI