upriver
C1trạng từ (adverb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ngược dòng, lên thượng nguồntrạng từTowards the source of a river.
- Ở thượng nguồn, thuộc thượng nguồntính từTowards the source of a river.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- upriverDạng gốc (base form)
- farther upriver (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- further upriver (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- farthest upriver (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
- furthest upriver (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
So sánh hơn, so sánh hơn, so sánh nhất và so sánh nhất không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- upriver (of/from sth)ngược dòng sông (so với cái gì)
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Ngược dòng
- Against the current.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngược dòng
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Có một cây cầu cách đó khoảng một kilômét về phía thượng nguồn.
- .Dòng suối trở nên cạn hơn khi bạn di chuyển ngược dòng lên thượng nguồn.
- , " : ."Nếu các Quốc gia Đầu tiên làm bạn quan tâm, có lẽ hãy đọc bài báo "Câu chuyện về con chồn Halkomelem thượng nguồn: Thi pháp học dân tộc và Phân tích diễn ngôn.