Dịch

upriver

C1trạng từ (adverb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ngược dòng, lên thượng nguồntrạng từTowards the source of a river.
  2. Ở thượng nguồn, thuộc thượng nguồntính từTowards the source of a river.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. upriverDạng gốc (base form)
  2. farther upriver (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  3. further upriver (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  4. farthest upriver (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
  5. furthest upriver (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

So sánh hơn, so sánh hơn, so sánh nhất và so sánh nhất không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • upriver (of/from sth)ngược dòng sông (so với cái gì)

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Ngược dòng
  1. Against the current.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngược dòng

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Có một cây cầu cách đó khoảng một kilômét về phía thượng nguồn.
  • .Dòng suối trở nên cạn hơn khi bạn di chuyển ngược dòng lên thượng nguồn.
  • , " : ."Nếu các Quốc gia Đầu tiên làm bạn quan tâm, có lẽ hãy đọc bài báo "Câu chuyện về con chồn Halkomelem thượng nguồn: Thi pháp học dân tộc và Phân tích diễn ngôn.

AI