upheave
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Nâng lên hoặc nâng lên; nâng lên hoặc ở trên caođộng từngoại động từ (transitive)To heave or lift up; raise up or aloft.
- Nâng hoặc đẩy vật gì đó lên trên một cách mạnh mẽ, hoặc được nâng lên hoặc đẩy lên trên theo cách tương tựđộng từngoại động từ (transitive)To lift or thrust something upward forcefully, or be similarly lifted or thrust upward.
- Được nâng lên; tăng lênđộng từnội động từ (intransitive)To be lifted up; rise.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- upheaveNguyên thể (infinitive)
- upheavesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- upheavedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- uphove (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- uphoven (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- upheavingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.