Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
update from someone
US
/
ə
p
ˈ
d
eɪ
t
f
ɹ
ə
m
ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
/
Nghĩa chính
1
Tin từ ai
Ví dụ
I
received
an
update
from
Sarah
before
the
meeting
.
Trước cuộc họp, tôi đã nhận được tin cập nhật từ Sarah.
Xuất hiện ở từ khác
update
kết hợp
tin từ ai
AI
1
Tin từ ai
1
Tin từ ai
1
Tin từ ai