Dịch

upcast

tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Đúc lên; ném lên trêntính từCast up; thrown upward.
  2. Dàn diễn viên; một cú némdanh từA cast; a throw.
  3. Trục thông gió của mỏ mà không khí đi qua sau khi lưu thông qua mỏdanh từThe ventilating shaft of a mine out of which the air passes after having circulated through the mine.
  4. Chế nhạo; trách móc; quở tráchđộng từngoại động từ (transitive)To taunt; to reproach; to upbraid.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. upcastNguyên thể (infinitive)
  2. upcastsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. upcastedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. upcastingPhân từ I (present participle)
  5. more upcastSo sánh hơn (comparative)
  6. most upcastSo sánh nhất (superlative)

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 3
Luồng không khí đi dọc theo một trục như vậy
  1. A current of air passed along such a shaft.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

up-cast

  1. từ tiếng Anh trung đạiupcasten

Ví dụ

  • ,
  • , ' plottie , sair .

AI