upcast
tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Đúc lên; ném lên trêntính từCast up; thrown upward.
- Dàn diễn viên; một cú némdanh từA cast; a throw.
- Trục thông gió của mỏ mà không khí đi qua sau khi lưu thông qua mỏdanh từThe ventilating shaft of a mine out of which the air passes after having circulated through the mine.
- Chế nhạo; trách móc; quở tráchđộng từngoại động từ (transitive)To taunt; to reproach; to upbraid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- upcastNguyên thể (infinitive)
- upcastsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- upcastedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- upcastingPhân từ I (present participle)
- more upcastSo sánh hơn (comparative)
- most upcastSo sánh nhất (superlative)
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 3
Luồng không khí đi dọc theo một trục như vậy
- A current of air passed along such a shaft.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ví dụ
- ,
- , ' plottie , sair .