Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
upbear
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Đỡ, nâng; giưng cao
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To hold up; raise aloft; hold or sustain high
Họ từ
(word family)
cùng gốc
upbear
upbear
er
Người ủng hộ hoặc ủng hộ
danh từ
Ví dụ
One
short
sigh
of
breath
,
upborne
/
Even
to
the
seat
of
God
.
Nguồn gốc
(etymology)
up-
+
bear
từ tiếng Anh trung đại
upberen
AI
1
Đỡ
1
Đỡ
1
Đỡ