Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
up sharply
UK
/ˈ
ʌ
p
ˈ
ʃ
ɑː
p
l
i
/
US
/ˈ
ʌ
p
ˈ
ʃ
ɑ
ɹ
p
l
i
/
Nghĩa chính
1
Tăng mạnh
Ví dụ
Costs
went
up
sharply
last
quarter
.
Chi phí đã tăng mạnh trong quý trước.
Xuất hiện ở từ khác
up
kết hợp
tăng mạnh
AI
1
Tăng mạnh
1
Tăng mạnh
1
Tăng mạnh