Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
unwire
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Hủy bỏ hệ thống dây điện của
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To undo the wiring of.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
unwire
Nguyên thể
(infinitive)
unwire
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
unwire
d
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
unwir
ing
Phân từ I
(present participle)
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
wire
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unwire
wire
Dây kim loại
danh từ, động từ
wirer
Công cụ hỗ trợ trong việc lắp đặt dây
danh từ
AI
1
Hủy bỏ hệ thống dây điện của
1
Hủy bỏ hệ thống dây điện của
1
Hủy bỏ hệ thống dây điện của