Dịch

unwelcome

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Không được chào đón, bị hắt hủitính từNot welcome.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unwelcomeDạng gốc (base form)
  2. unwelcomerSo sánh hơn (comparative)
  3. unwelcomestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

unwelcome intrusionSự can thiệp không mong muốn

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đối xử lạnh nhạt
  1. ngoại động từ (transitive)Đối xử lạnh nhạt, hắt hủiTo treat as unwelcome.

Nguồn gốc (etymology)

un-welcome

  1. từ tiếng Anh trung đạiunwelcome

Ví dụ

  • “ ,” . , , . “ , .”Tôi biết đây là tin không được chào đón, cô Gale, giám đốc nhân sự, đã viết trong bản ghi nhớ. Nhưng chúng tôi cảm thấy đây là hướng đi tốt nhất, xét theo hoàn cảnh.
  • ' . ^([])!' , .Cậu có thể nói vậy nếu cậu đang tỏ ra không tiếp đón chúng mình. Tụi mình có thể cứ thế đi mà! Tôi càu nhàu và bước trở lại phòng, rời khỏi ban công.
  • .Tôi xin lỗi nếu làm bạn cảm thấy không được chào đón.

AI