Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unvote
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Không bỏ phiếu cho (khi bầu vòng hai)
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To reverse or annul by vote.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
vote
Ví dụ
However
,
they
made
a
shift
to
unvote
the
vote
of
redresses
to
the
King
,
and
the
proceedings
thereupon
,
as
wholly
unjustifiable
;
[…]
AI
1
Không bỏ phiếu cho (khi bầu vòng hai)
1
Không bỏ phiếu cho (khi bầu vòng hai)
1
Không bỏ phiếu cho (khi bầu vòng hai)