Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unvenerable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không đáng tôn kính
tính từ
Not venerable.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
unvenerable
Dạng gốc
(base form)
more unvenerable
So sánh hơn
(comparative)
most unvenerable
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
venerable
Ví dụ
Sons
of
God
,
in
opposition
to
Unjust
and
Sons
of
Belial
,
-
which
latter
indeed
are
second-oldest
,
but
yet
a
very
unvenerable
order
.
AI
1
Không đáng tôn kính
1
Không đáng tôn kính
1
Không đáng tôn kính