untopped
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không có phần trên bị cắt bỏtính từkhông so sánh (not comparable)Not having had the top cut off.
- Không được phủ lớp phủ bên trêntính từkhông so sánh (not comparable)Not covered with a topping.
- Vượt trộitính từkhông so sánh (not comparable)Unsurpassed.
Ví dụ
- , , slow-growing .
- , , , .
- , , , , . .