Dịch

untopped

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không có phần trên bị cắt bỏtính từkhông so sánh (not comparable)Not having had the top cut off.
  2. Không được phủ lớp phủ bên trêntính từkhông so sánh (not comparable)Not covered with a topping.
  3. Vượt trộitính từkhông so sánh (not comparable)Unsurpassed.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , slow-growing .
  • , , , .
  • , , , , . .

AI