Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
untinted
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không nhuốm màu; có màu trơn hoặc màu mặc định
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not tinted; having a plain or default colour.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
tinted
Ví dụ
A
large
map
of
Virginia
and
a
series
of
hunting
prints
hung
on
the
untinted
walls
,
and
there
were
racks
for
guns
,
and
a
work-bench
at
one
end
of
the
room
,
where
guns
might
be
taken
apart
and
cleaned
.
AI
1
Không nhuốm màu
1
Không nhuốm màu
1
Không nhuốm màu