Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
untilled
tính từ
(adjective)
nguồn
Nghĩa chính
1
Không trồng trọt, không cày cấy, bỏ hoang
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of land, having not been tilled.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
tilled
Ví dụ
Spring
was
upon
us
and
the
ground
remained
untilled
.
The
Emerald
City
was
soon
left
far
behind
.
As
they
advanced
the
ground
became
rougher
and
hillier
,
for
there
were
no
farms
nor
houses
in
this
country
of
the
West
,
and
the
ground
was
untilled
.
untilled
land
AI
1
Không trồng trọt
1
Không trồng trọt
1
Không trồng trọt