Dịch

untilled

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không trồng trọt, không cày cấy, bỏ hoangtính từkhông so sánh (not comparable)Of land, having not been tilled.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • . , , .

AI