Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unthanked
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không được cám n, không được biết n
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not having been thanked.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
thanked
Ví dụ
In
the
leading
article
in
this
week's
Publishers
'
Weekly
a
poet
utters
the
complaints
and
defines
the
encouragements
to
be
found
in
a
materialistic
world
by
its
unthanked
songsters
.
AI
1
Không được cám n
1
Không được cám n
1
Không được cám n