Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
untent
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Bỏ lều, dỡ lều
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To bring out of a tent.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
untent
Nguyên thể
(infinitive)
untent
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
untent
ed
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
untent
ing
Phân từ I
(present participle)
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
tent
Ví dụ
Why
,
will
he
not
,
upon
our
fair
request
,
Untent
his
person
,
and
share
the
air
with
us
?
Họ từ
(word family)
cùng gốc
untent
untent
y
Thiếu chú ý; hậu đậu; bất cẩn
tính từ
untent
ered
Không căng thẳng
tính từ
untent
acled
Không có xúc tu
tính từ
AI
1
Bỏ lều
1
Bỏ lều
1
Bỏ lều