Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unsympathizing
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không thể thông cảm; thiếu sự đồng cảm
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Failing to sympathize; lacking sympathy
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
unsympathetic
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
sympathizing
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unsympathizing
unsympathizing
ly
Không thông cảm; một cách không thông cảm
trạng từ
Ví dụ
an
uncharitable
and
unsympathizing
attitude
AI
1
Không thể thông cảm
1
Không thể thông cảm
1
Không thể thông cảm