Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unswept
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không quét; chưa quét
tính từ
Not swept
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
unswept
Dạng gốc
(base form)
more unswept
So sánh hơn
(comparative)
most unswept
So sánh nhất
(superlative)
Ví dụ
a
boxy
little
plane
with
square
unswept
wings
unswept
floors
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
swept
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
swept
AI
1
Không quét
1
Không quét
1
Không quét