Dịch

unstitch

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Lấy ra các mũi khâu từđộng từngoại động từ (transitive)To take out stitches from.
  2. Làm sáng tỏ hoặc chia rẽ; làm cho tan vỡđộng từngoại động từ (transitive)To unravel or disunite; to cause to come apart.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unstitchNguyên thể (infinitive)
  2. unstitchesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. unstitchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. unstitchingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc unstitch

Ví dụ

  • 1980 , , .

AI