unstitch
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Lấy ra các mũi khâu từđộng từngoại động từ (transitive)To take out stitches from.
- Làm sáng tỏ hoặc chia rẽ; làm cho tan vỡđộng từngoại động từ (transitive)To unravel or disunite; to cause to come apart.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unstitchNguyên thể (infinitive)
- unstitchesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- unstitchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- unstitchingPhân từ I (present participle)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc unstitchTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- 1980 , , .