Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
unstintingly
trạng từ
(adverb)
/
ʌ
n
ˈ
s
t
ɪ
n
t
ɪ
ŋ
l
i
/
Nghĩa chính
1
Hào phóng, rộng rãi
trạng từ
In an unstinting manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
unstintingly
Dạng gốc
(base form)
more unstintingly
So sánh hơn
(comparative)
most unstintingly
So sánh nhất
(superlative)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unstintingly
unstinting
Hào phóng, rộng rãi
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
unstinting
+
-ly
AI
1
Hào phóng
1
Hào phóng
1
Hào phóng