Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unstated
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không phát biểu, không định
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not explicitly stated; unspoken.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unstated
unstated
ly
Không được nêu rõ
trạng từ
unstated
ness
Trạng thái hoặc điều kiện không được nêu rõ
danh từ
Xuất hiện ở từ khác
stated
trái nghĩa
không được nêu ra
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
stated
Ví dụ
Communication
may
be
difficult
between
a
low
context
culture
and
a
high
context
culture
when
the
unstated
meanings
of
body
language
differ
between
the
parties
.
An
unstated
assumption
of
the
prisoner’s
dilemma
is
that
the
parties
will
actually
make
a
deal
.
AI
1
Không phát biểu
1
Không phát biểu
1
Không phát biểu