Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unstamped
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không dán tem, không đóng dấu
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not stamped.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unstamped
unstamped
ed
Không đóng dấu
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
stamped
Ví dụ
The
real
money
the
law
generates
comes
from
penalties
assessed
on
people
caught
with
unstamped
drugs
.
AI
1
Không dán tem
1
Không dán tem
1
Không dán tem