Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unstalked
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có cuống
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without a stalk.
2
Không bị theo dõi hoặc bí mật theo dõi
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not stalked or covertly followed.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
stalked
Ví dụ
There
are
"
stags
of
ten
"
roaming
abroad
unstalked
;
and
perchance
that
is
a
hart
royal
swelling
his
broad
front
on
yonder
scaur
.
AI
1
Không có cuống
2
Không bị theo dõi hoặc bí mật theo dõi
1
Không có cuống
2
Không bị theo dõi hoặc bí mật theo dõi
1
Không có cuống
2
Không bị theo dõi hoặc bí mật theo dõi