stalked
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có cuống, có thântính từkhông so sánh (not comparable)Having a stalk or stem.
- Mọc trên cuốngtính từkhông so sánh (not comparable)Borne upon a stalk or stem.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rough-stalked meadow grassdanh từ | danh từ | Loại cỏ lâu năm thuộc loài Poa tầm thường |
| stalked kelpdanh từ | danh từ | Loài tảo nâu lớn thuộc loài Pterygophora californiaica, được tìm thấy ở vùng nước nông ngoài khơi Bắc Mỹ |
| stalked puffballdanh từ | danh từ | Các loại nấm thuộc chi Tulostoma |
| stalked jellyfishdanh từ | danh từ | Các loài sứa thuộc bộ Stauromedusae |
| stalked hydatid | Chưa có nghĩa | |
| stalked crinoid | Chưa có nghĩa | |
| stalked barnacle | Chưa có nghĩa | |
| long-stalked chickenweed | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc stalkedVí dụ
- .Cô ấy bị Tom bám theo.
- .Sami đang bị bám theo.
- .Tom đang bị bám theo.