Dịch

stalked

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có cuống, có thântính từkhông so sánh (not comparable)Having a stalk or stem.
  2. Mọc trên cuốngtính từkhông so sánh (not comparable)Borne upon a stalk or stem.

Cụm từ (phrase)

rough-stalked meadow grassdanh từLoại cỏ lâu năm thuộc loài Poa tầm thường
stalked kelpdanh từLoài tảo nâu lớn thuộc loài Pterygophora californiaica, được tìm thấy ở vùng nước nông ngoài khơi Bắc Mỹ
stalked puffballdanh từCác loại nấm thuộc chi Tulostoma
stalked jellyfishdanh từCác loài sứa thuộc bộ Stauromedusae
stalked hydatidChưa có nghĩa
stalked crinoidChưa có nghĩa
stalked barnacleChưa có nghĩa
long-stalked chickenweedChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc stalked

Ví dụ

  • .Cô ấy bị Tom bám theo.
  • .Sami đang bị bám theo.
  • .Tom đang bị bám theo.

AI