unspool
động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Loại bỏ (màng, bông, v.v.) khỏi ống chỉ; thư giãnđộng từTo remove (film, cotton, etc.) from a spool; unwind.
- Giảm lực đẩy của động cơ phản lực xuống trạng thái không tải trong chuyến bayđộng từTo reduce the thrust of a jet engine to idle in flight.
- Chơi; được sàng lọcđộng từTo play; to be screened.
- Chảy ra, mở ra, hoặc chơi rađộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To flow forth, unfold, or play out.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unspoolNguyên thể (infinitive)
- unspoolsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- unspooledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- unspoolingPhân từ I (present participle)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Làm mất hoặc làm mất bình tĩnh
- nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Làm mất hoặc làm mất bình tĩnh; tan vỡTo lose or cause to lose one's composure; to fall apart.