Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unslakable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không thể bị bỏ qua
tính từ
không so sánh
(not comparable)
That cannot be slaked.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
slakable
Ví dụ
And
what
a
bonus
it
is
that
Inga
,
in
addition
to
her
unslakable
thirst
for
ever
more
wealth
and
ever
more
power
,
is
so
exquisitely
and
entirely
hot
.
AI
1
Không thể bị bỏ qua
1
Không thể bị bỏ qua
1
Không thể bị bỏ qua