Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unsinew
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Không làm cho cứng cáp, không làm cho vững chắc
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To deprive of sinews or strength.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unsinew
unsinew
y
Không gân guốc
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
sinew
Ví dụ
Th
'
unsinew'd
poem
languishes
and
dies
AI
1
Không làm cho cứng cáp
1
Không làm cho cứng cáp
1
Không làm cho cứng cáp