unshipment
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động dỡ hàng hoặc tình trạng chưa được giao hàng; sự dịch chuyển; dỡ hàng hóa khỏi tàudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of unshipping, or the state of being unshipped; displacement; removal of cargo from a vessel.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unshipmentDạng gốc (base form)
- unshipmentsSố nhiều (plural)