unship
động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dỡ hàng từ tàu hoặc tàu khácđộng từTo unload cargo from a ship or other vessel.
- Di chuyển (mái chèo, cột buồm, v.v.) khỏi vị trí bình thường của nóđộng từngoại động từ (transitive)To remove (an oar, a mast, etc.) from its normal position.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unshipNguyên thể (infinitive)
- unshipsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- unshippedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- unshippingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ném từ ngựa
- Ném từ ngựa; cởi ghếTo throw from a horse; to unseat.
Ví dụ
- , , , knife-blades , […]
- , 'twould , / , / , , , / , .
Họ từ (word family)
cùng gốc unship- unshiplikeKhông giống hoặc không có đặc điểm của một con tàutính từ
- unshipmentHành động dỡ hàng hoặc tình trạng chưa được giao hàng; sự dịch chuyển; dỡ hàng hóa khỏi tàudanh từ
- unshippableKhông thể vận chuyển được; không thể vận chuyển hoặc không phù hợp để vận chuyểntính từ
- unshipshapeKhông phải hình dáng con tàutính từ