Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unservile
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không phải nô lệ
tính từ
Not servile.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
unservile
Dạng gốc
(base form)
more unservile
So sánh hơn
(comparative)
most unservile
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
servile
Ví dụ
Australians
stop
American
troops
on
the
street
,
to
seize
their
hands
and
pump
them
in
unservile
gratitude
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unservile
servile
Quá háo hức để làm hài lòng; ngoan ngoãn
tính từ, danh từ
servilely
Cắm đầu
trạng từ
servility
Thân phận nô lệ, sự hèn hạ
danh từ
AI
1
Không phải nô lệ
1
Không phải nô lệ
1
Không phải nô lệ