unsense
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Thiếu hoặc không có ý nghĩa; sự vô cảm; vô nghĩadanh từkhông đếm được (uncountable)Lack or absence of sense; senselessness; nonsense.
- Loại bỏ hoặc tước bỏ các giác quan; khiến cho người ta trở nên vô cảmđộng từngoại động từ (transitive)To remove or deprive of the senses; cause to be insensible.
Ví dụ
- , becoming-sense […]
- Mary-Ann : 'forcene/for-sene - ; . . . . . . ... […]