Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
unself-consciousness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thiếu tự giác; thoải mái trong các tình huống xã hội
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Lack of self-consciousness; ease in social situations.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
self-consciousness
AI
1
Thiếu tự giác
1
Thiếu tự giác
1
Thiếu tự giác