Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unselected
tính từ
(adjective)
/
ʌ
n
s
ɪ
ˈ
l
ɛ
k
t
ɪ
d
/
Nghĩa chính
1
Không được lựa chọn, không được chọn lọc
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not selected.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
selected
Ví dụ
When
you
confirm
the
delete
operation
,
the
selected
files
will
be
deleted
,
but
the
unselected
files
will
not
.
Nguồn gốc
(etymology)
tính từ
un-
+
selected
động từ
unselect
+
-ed
Xuất hiện ở từ khác
selected
trái nghĩa
Chưa được chọn hoặc chưa được tuyển.
AI
1
Không được lựa chọn
1
Không được lựa chọn
1
Không được lựa chọn