Dịch

unsearchable

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ʌnˈsəːtʃəb(ə)l/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Không thể được tìm kiếm hay tìm kiếmtính từThat cannot be sought out or looked for.
  2. Không có khả năng tìm kiếm; mà người ta không thể thực hiện tìm kiếmtính từNot capable of being searched; on which one cannot perform a search.
  3. Đó là điều không thể biết đượcdanh từThat which is unknowable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unsearchableDạng gốc (base form)
  2. unsearchablesSố nhiều (plural)
  3. more unsearchableSo sánh hơn (comparative)
  4. most unsearchableSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Không thể được tìm kiếm hoặc điều tra
  1. Không thể được tìm kiếm hoặc điều tra; không thể hiểu được, không thể biết đượcThat cannot be searched or investigated into; inscrutable, unknowable.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

un-searchable

  1. từ tiếng Anh trung đạiunserchable

Ví dụ

  • " ," Λ, "", " .[…]"
  • , / ! / , / !
  • , , .

AI