Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Không thể được tìm kiếm hay tìm kiếmtính từThat cannot be sought out or looked for.
- Không có khả năng tìm kiếm; mà người ta không thể thực hiện tìm kiếmtính từNot capable of being searched; on which one cannot perform a search.
- Đó là điều không thể biết đượcdanh từThat which is unknowable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unsearchableDạng gốc (base form)
- unsearchablesSố nhiều (plural)
- more unsearchableSo sánh hơn (comparative)
- most unsearchableSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Không thể được tìm kiếm hoặc điều tra
- Không thể được tìm kiếm hoặc điều tra; không thể hiểu được, không thể biết đượcThat cannot be searched or investigated into; inscrutable, unknowable.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc unsearchableNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiunserchable
Ví dụ
- " ," Λ, "", " .[…]"
- , / ! / , / !
- , , .