unsatisfying
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không làm tho m n, không làm vừa lòngtính từNot providing satisfaction.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unsatisfyingDạng gốc (base form)
- more unsatisfyingSo sánh hơn (comparative)
- most unsatisfyingSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , .Cuộc sống của tôi thoải mái nhưng không thỏa mãn.
- , .Đáng tiếc là tôi thấy trải nghiệm đó không làm mình hài lòng.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa