Dịch

unsatisfying

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không làm tho m n, không làm vừa lòngtính từNot providing satisfaction.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unsatisfyingDạng gốc (base form)
  2. more unsatisfyingSo sánh hơn (comparative)
  3. most unsatisfyingSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Cuộc sống của tôi thoải mái nhưng không thỏa mãn.
  • , .Đáng tiếc là tôi thấy trải nghiệm đó không làm mình hài lòng.

AI