Dịch

unsalable

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Một thứ không thể bán đượcdanh từSomething that cannot be sold.
  2. Không thể bán đượctính từNot salable; unmerchantable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unsalableDạng gốc (base form)
  2. unsalablesSố nhiều (plural)
  3. more unsalableSo sánh hơn (comparative)
  4. most unsalableSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

un-salable

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Không thể bán được

Họ từ (word family)

cùng gốc unsalable

Ví dụ

  • ; ( ), .

AI