Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unsadly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Không đáng buồn
trạng từ
Not sadly.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
unsadly
Dạng gốc
(base form)
more unsadly
So sánh hơn
(comparative)
most unsadly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
sadly
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
unsadness
unsadden
unsad
Ví dụ
Of
course
she
had
wept
for
Miguel
Cota
;
but
then
,
life
must
go
on
,
always
on
,
Maria
told
herself
not
unsadly
.
AI
1
Không đáng buồn
1
Không đáng buồn
1
Không đáng buồn