Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
unroot
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Nhổ bật rễ; trừ tiệt
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To tear up by the roots; to uproot.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
unroot
Nguyên thể
(infinitive)
unroot
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
unroot
ed
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
unroot
ing
Phân từ I
(present participle)
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
root
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unroot
unroot
able
Không thể root được (theo nhiều nghĩa khác nhau)
tính từ
unroot
edness
Tính không được root
danh từ
AI
1
Nhổ bật rễ
1
Nhổ bật rễ
1
Nhổ bật rễ