Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unrepresented
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có đại diện, không được đại diện
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not represented.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unrepresented
unrepresented
ness
Tính không được đại diện
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
represented
Ví dụ
That
citizens
would
not
be
unrepresented
,
mistaxed
,
overlorded
,
or
involuntarily
impressed
into
military
service
put
the
country
in
a
New
World
indeed
.
AI
1
Không có đại diện
1
Không có đại diện
1
Không có đại diện