Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unreplaced
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không được thay thế
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not replaced.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
replaced
Ví dụ
At
this
same
time
,
my
copy
began
coming
back
to
me
uncorrected
;
words
whited
out
and
not
replaced
in
the
haste
of
a
deadline
remained
unreplaced
,
spelling
errors
(
and
I
don't
mean
"
potatoe
")
remained
uncorrected
.
AI
1
Không được thay thế
1
Không được thay thế
1
Không được thay thế