Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unreel
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Tháo ra, tháo sổ ra (cuộn chỉ, cuộn phim... )
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To remove or uncoil from a reel.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
unreel
Nguyên thể
(infinitive)
unreel
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
unreel
ed
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
unreel
ing
Phân từ I
(present participle)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unreel
unreel
er
Thiết bị để tháo một vật gì đó, chẳng hạn như dây cáp
danh từ
unreel
able
Không thể quay được
tính từ
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
reel out
Trái nghĩa
reel in
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
reel
Ví dụ
unreel
the
tape
AI
1
Tháo ra
1
Tháo ra
1
Tháo ra