Dịch

unredden

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Làm cho nó không còn màu đỏ nữađộng từngoại động từ (transitive)To cause to stop being red.
  2. Sửa lỗi dịch chuyển đỏđộng từngoại động từ (transitive)To correct for redshift.
  3. Không còn màu đỏ; mất đi vết đỏđộng từnội động từ (intransitive)To cease being red; to lose redness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unreddenNguyên thể (infinitive)
  2. unreddensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. unreddenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. unreddeningPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .
  • τ >1 , . ^([]) .
  • , , , . , , , , , couldn’t .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI