unpromising
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không hứa hẹntính từNot promising.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unpromisingDạng gốc (base form)
- more unpromisingSo sánh hơn (comparative)
- most unpromisingSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc unpromisingVí dụ
- Bush’s .Lý do chính cho sự nổi tiếng lâu dài của ông Bush là một sáng kiến về sức khỏe mà đích thân ông ủng hộ với cái tên viết tắt không mấy hứa hẹn là Pepfar.
- Đối mặt với một nhiệm vụ không hứa hẹn
- Nhạc cho những sự kết hợp nhạc cụ không hứa hẹn